言語
ngôn ngữ
Hán Việt: ngôn ngữ · Pinyin: yán yǔ
Tổng quan
từ ngữ | lời nói | ngôn ngữ (nói) | nói | bảo ời nói của một người — Tiếng nói của một dân tộc. ngôn ngữ ngôn ngữ ☆Lời nói của một người — Tiếng nói của một dân tộc. 名 ngôn ngữ; lời nói。說的話。 言語粗魯 lời nói thô lỗ 言語行動 lời nói và hành động 動 trả lời; chào hỏi; mở miệng。招呼;回答;開口。 你走的時候言語一聲兒。 khi anh đi nói tôi một tiếng nhé. 人家問你話呢,你怎麼不言語? người ta hỏi sao anh không trả lời?
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôn ngữ ngôn ngữ ☆Lời nói của một người — Tiếng nói của một dân tộc.
- Cihui từ ngữ | lời nói | ngôn ngữ (nói) | nói | bảo ời nói của một người — Tiếng nói của một dân tộc. ngôn ngữ ngôn ngữ ☆Lời nói của một người — Tiếng nói của một dân tộc. 名 ngôn ngữ; lời nói。說的話。 言語粗魯 lời nói thô lỗ 言語行動 lời nói và hành động 動 trả lời; chào hỏi; mở miệng。招呼;回答;開口。 你走的…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話。《易經.頤.象曰》:「君子以慎言語,節飲食。」《三國演義》第一回:「性寬和,寡言語。」 2.文章著述。《文選.班固.兩都賦序》:「故言語侍從之臣,若司馬相如、虞丘壽王、東方朔、枚皋、王襃、劉向之屬,朝夕論思,日月獻納。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稟告。如:「等我過去言語一句,你再進來。」 2.發言。如:「你怎麼不言語呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话﹔说; 吩咐﹔命令; 禀报; 争执; 善于辞令。亦指善于辞令者; 言辞﹔话; 指闲话﹐不满意的话; 指词章﹐文辞著作; 喻虫鸟鸣叫; 指口头语言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话﹔说。 2.吩咐﹔命令。 3.禀报。 4.争执。 5.善于辞令。亦指善于辞令者。 6.言辞﹔话。 7.指闲话﹐不满意的话。 8.指词章﹐文辞著作。 9.喻虫鸟鸣叫。 10.指口头语言。
Eng
- CC-CEDICT words|speech|(spoken) language
- CC-CEDICT to speak|to tell
- Cihui words; speech; (spoken) language
ja
- JMdict language