說話
thuyết thoại
Hán Việt: thuyết thoại · Pinyin: shuō huà
Tổng quan
nói | trò chuyện | buôn chuyện | kể chuyện | từ ngữ ói năng trò chuyện (Bạch thoại). thuyết thoại thuyết thoại ☆Nói năng trò chuyện (Bạch thoại). 1. nói; nói ra; nói chuyện。用語言表達意思。 這人不愛說話兒。 người này không thích nói chuyện. 不要說話。 không nên nói chuyện. 老鄉感動得說不出話來。 người đồng hương cảm động nói không nên lời. 2. trò chuyện; nói chuyện; tán dóc。(說話兒)閒談。 找他說話兒去。 tìm anh ấy trò chuyện. 說了半天話兒。 trò chu…
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết thoại thuyết thoại ☆Nói năng trò chuyện (Bạch thoại).
- Cihui nói | trò chuyện | buôn chuyện | kể chuyện | từ ngữ ói năng trò chuyện (Bạch thoại). thuyết thoại thuyết thoại ☆Nói năng trò chuyện (Bạch thoại). 1. nói; nói ra; nói chuyện。用語言表達意思。 這人不愛說話兒。 người này không thích nói chuyện. 不要說話。 không nên nói chuyện. 老鄉感動得說不出話來。 người đồng hươn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發言、講話。《儒林外史》第四七回:「他家雖然官員多,氣魄大,但是我老頭子說話,他也還信我一兩句。」《紅樓夢》第三回:「你們去罷!讓我們自在說話兒!」 2.言辭。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「介溪公最聽他的說話,凡疑難大事,必須與他商量。」 3.一種流行於唐宋時期的說唱藝術,以講說歷史故事為主。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.瓦舍眾伎》:「說話有四家。一者小說,謂之銀字兒,如煙粉、靈怪、傳奇。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.小說講經史》:「說話者謂之『舌辯』,雖有四家數,各有門庭。」 4.指責。如:「像這種事,你做得再好,還是會有人說話。」 5.事…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;用语言表达意思:不要~|感动得说不出话来;(~儿);闲谈:找他~儿去|说了半天话儿;;指责;非议:要把事情做好,否则人家要~了;说话的一会儿时间,指时间相当短:你稍等一等,我~就来;唐宋时代的一种民间技艺,以讲述故事为主,跟现在的说书相同。
Eng
- CC-CEDICT to speak|to say|to talk|to gossip|to tell stories|talk|word
- Cihui to speak; to say; to talk; to gossip; to tell stories; talk; word