言谈举止

yán tán jǔ zhǐngôn đàm cử chỉ

Hán Việt: ngôn đàm cử chỉ · Pinyin: yán tán jǔ zhǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "人的言语、举动、行为。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的言语、举动、行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

談吐行為。如:「從他的言談舉止,可看出是個有涵養的人。」《魏書.卷五二.列傳.段承根》:「承根外孫長水校尉南陽張令言,美鬚髯,言談舉止,有異武人。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 談 (đàm) + 舉 (cử) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 人的言语、
  • Biên soạn 举动、
  • Biên soạn 行为。"}
  • Biên soạn speech and deportment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈吐和动作。

Eng

  • Cihui 言談舉止 ántán jǔzhǐ n. speech and deportment; Tā de ∼ shífēn détǐ. His speech and deportment are quite appropriate

Từ liên quan

Gần nghĩa

举止言谈 · 言谈林薮 · 举止大方 · 举止自若 · 言谈自若 · 举止娴雅 · 举止不凡 · 举止失措