訂約

dìng yuē đính ước

Hán Việt: đính ước · Pinyin: dìng yuē

Tổng quan

đính ước: ký kết hiệp ước, ký hợp đồng

Cấu tạo: (đính) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iao hẹn trước là sẽ như vậy, không thay đổi. đính ước đính ước ☆Giao hẹn trước là sẽ như vậy, không thay đổi. đính ước; ký kết hiệp ước, ký hợp đồng。訂立條約或契約。
  • Cihui đính ước: ký kết hiệp ước, ký hợp đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 締結條約或契約。如:「今天公司有一個訂約儀式,各部門主管都要出席。」《醒世姻緣傳》第九三回:「晁梁也與胡無翳再三訂約,必以一年為期,千萬回寺。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解约