訃告

fù gào phó cáo

Hán Việt: phó cáo · Pinyin: fù gào

Tổng quan

cáo phó 1. báo tang; cáo phó; tin buồn。報喪。 2. thông báo tin buồn。報喪的通知。

Cấu tạo: (phó) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo phó 1. báo tang; cáo phó; tin buồn。報喪。 2. thông báo tin buồn。報喪的通知。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報喪。如:「公祭之前,將訃告眾親友。」《三國演義》第四○回「就葬劉表之棺於襄陽城東漢陽之原,竟不訃告劉琦與玄德。」 2.報喪的通知。如:「日前收到一份老友的訃告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报丧;报丧的通知。

Eng

  • CC-CEDICT obituary
  • Cihui obituary