計之

kế chi

Hán Việt: kế chi

Tổng quan

kể chi 計之 đgt. HVVT không kể đến, không quan tâm đến, mặc kệ. Đốt lòng đan chăng bén tục, bền tiết ngọc kể chi sương. (Cúc 217.4). Hoa cúc kiên trì tiết ngọc chẳng ngại gió sương

Cấu tạo: 计 (kế) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể chi 計之 đgt. HVVT không kể đến, không quan tâm đến, mặc kệ. Đốt lòng đan chăng bén tục, bền tiết ngọc kể chi sương. (Cúc 217.4). Hoa cúc kiên trì tiết ngọc chẳng ngại gió sương

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之内 · 之前