計件

jì jiàn kế kiện

Hán Việt: kế kiện · Pinyin: jì jiàn

Tổng quan

tính theo sản phẩm

Cấu tạo: (kế) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính theo sản phẩm。按照生產的產品合格件數或完成的作業量來計算。
  • Cihui tính theo sản phẩm

Eng

  • Cihui 計件 ìjiàn v.o. reckon by the piece | Wǒ shì ∼ gōng. I'm paid by the piece.