計窮
kế cùng
Hán Việt: kế cùng · Pinyin: jì qióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀慮用盡,已無計可施。如:「面對敵手一連串的挑釁,他雖想全力反擊,卻已計窮。」《三國演義》第九○回:「諸葛亮已是計窮;只此一進,大事定矣!」
Eng
- Cihui 計窮 jìqióng v.p. at wits' end
Hán Việt: kế cùng · Pinyin: jì qióng