計酬

jì chóukế thù

Hán Việt: kế thù · Pinyin: jì chóu

Tổng quan

tính công; tính tiền công; tính thù lao. cách tính công

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算报酬:按劳~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計算酬勞。如:「這種手工藝品是論件計酬的,做多少,酬勞就有多少。」

Cấu tạo: 計 (kế) + 酬 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính thù lao
  • Google Alex v6 tính toán thù lao
  • VietPhrases tính tiền công; tính thù lao
  • Tần suất từ tính tiền công; tính thù lao
  • Biên soạn 計酬 jìchóu v.o. calculate payment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計算酬勞。如:「這種手工藝品是論件計酬的,做多少,酬勞就有多少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算报酬:按劳~。

Eng

  • Cihui 計酬 jìchóu v.o. calculate payment
  • Cihui to calculate the payment for the work sb has done (based on hours completed or items produced etc)
  • Tần suất từ 計酬 jìchóu v.o. calculate payment

Từ liên quan

Gần nghĩa

計之 · 計件 · 計入 · 計度 · 計畫 · 計算 · 計著 · 計價