訊斷
tấn đoạn
Hán Việt: tấn đoạn · Pinyin: xùn duàn
Tổng quan
1.审理判决。
審理。如:「事實真假自有法官訊斷,你就不要操心了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xét xử
- Biên soạn v. hand down a judgment/verdict
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審理。如:「事實真假自有法官訊斷,你就不要操心了。」
Eng
- Cihui 訊斷 ùnduàn v. hand down a judgment/verdict