討人
thảo nhân
Hán Việt: thảo nhân · Pinyin: tǎo rén
Tổng quan
(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時妓院中買來預備當妓女的女孩子。《海上花列傳》第三回:「善卿低頭一想道:『阿是要買個討人?』雙珠點頭道:『說好哉呀,五百塊洋錢哚。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨教别人; 索要人; 方言。旧指被妓院买进当妓女的姑娘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讨教别人。 2.索要人。 3.方言。旧指被妓院买进当妓女的姑娘。
Eng
- CC-CEDICT (old) girl trafficked into a brothel to work as prostitute
- Cihui (old) girl trafficked into a brothel to work as prostitute