討保
thảo bảo
Hán Việt: thảo bảo · Pinyin: tǎo bǎo
Tổng quan
đòi tiền bảo lãnh
Nghĩa
Việt
- Cihui đòi tiền bảo lãnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找人來保釋。《初刻拍案驚奇》卷一九:「藺氏、丫環討保官賣,然後點起兵快,登時往各處拘拿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 找人作保。
- Tân Hoa Tự Điển 1.找人作保。
Eng
- CC-CEDICT to ask for bail money
- Cihui to ask for bail money