討取
thảo thủ
Hán Việt: thảo thủ · Pinyin: tǎo qǔ
Tổng quan
hỏi xin | yêu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi xin | yêu cầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 索取。如:「有些不良份子先偷竊汽車,再討取尋獲賞金,太可惡!」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「且去問道童討取鑰匙,開這殿來,看個明白,也好放心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 索取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.索取。
Eng
- CC-CEDICT to ask for|to demand
- Cihui to ask for; to demand