討喜
thảo hỉ
Hán Việt: thảo hỉ · Pinyin: tǎo xǐ
Tổng quan
đáng yêu | duyên dáng | dễ mến
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng yêu | duyên dáng | dễ mến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時青年男女結婚後,親友向新娘索取處女的證明。《野叟曝言》第九六回:「兩人分褲下床,裹扣衣服,查媽上前討喜。」 2.討人喜歡。如:「她在這齣戲裡的扮相很討喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"讨喜欢"。
Eng
- CC-CEDICT endearing; charming; likeable
- Cihui endearing; charming; likeable