討平
thảo bình
Hán Việt: thảo bình · Pinyin: tǎo píng
Tổng quan
dẹp yên (cuộc nổi dậy) | bình định dẹp yên; thảo phạt bình định (phản loạn)。討伐平定(叛亂)。 討平叛匪 dẹp yên bọn phỉ phản bội.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẹp yên (cuộc nổi dậy) | bình định dẹp yên; thảo phạt bình định (phản loạn)。討伐平定(叛亂)。 討平叛匪 dẹp yên bọn phỉ phản bội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 討伐平亂。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「及車騎將軍皇甫嵩討平黃巾,盛稱植行師方略,嵩皆資用規謀,濟成其功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨伐平定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讨伐平定。
Eng
- CC-CEDICT to put down (an uprising)|to pacify
- Cihui to put down (an uprising); to pacify