討擾

tǎo rǎo thảo nhiễu

Hán Việt: thảo nhiễu · Pinyin: tǎo rǎo

Tổng quan

Xin lỗi đã làm phiền | Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn | Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!

Cấu tạo: (thảo) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xin lỗi đã làm phiền | Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn | Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打擾的客氣話。《官話指南.卷四.官話問答》:「承閣下費心,我們理當討擾的。無奈今日是有奉旨特派的事件,必須趕緊回去辦理,我們心領就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叨扰。谢人宴请的谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叨扰。谢人宴请的谦词。

Eng

  • CC-CEDICT I beg to disturb you|I trespass on your hospitality|Thank you for your hospitality!
  • Cihui I beg to disturb you; I trespass on your hospitality; Thank you for your hospitality!