討米
thảo mễ
Hán Việt: thảo mễ · Pinyin: tǎo mǐ
Tổng quan
xin ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui xin ăn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乞讨得来的米; 讨饭﹐行乞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乞讨得来的米。 2.讨饭﹐行乞。
Eng
- CC-CEDICT to beg for food
- Cihui to beg for food