討頭

tǎo tóu thảo đầu

Hán Việt: thảo đầu · Pinyin: tǎo tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẢO ĐẦU Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Thảo đầu tỵ(討頭鼻) Tìm cái lỗ mũi. VÍNL ghi: 見也見大聖,識也識法眼,隻是自討頭不見。 Thấy là thấy đại thánh, biết là biết Pháp Nhãn, chỉ là tự tìm cái lỗ mũi mà không thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.要一部分別人既得的利益。《水滸傳》第三八回:「討頭的、拾錢的、和那把門的,都被他打倒在裡面。」 2.著手、開始。《朱子語類輯略.卷三.周子之書》:「幾,是事之端緒,有端緒,方有討頭處。」