訓人

huấn nhân

Hán Việt: huấn nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (huấn) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.訓導、指責人。如:「他並不是那麼愛訓人,實在是求好心切啊!」 2.師長。《書經.康誥》:「不率大戛,矧惟外庶子、訓人。」漢.孔安國.傳:「凡民不循大常之教,猶刑之無赦;況在外掌眾子之官、主訓民者而親犯乎?」

Eng

  • Cihui 訓人 ùnrén v.o. <coll.> 1. upbraid sb. 2. exhort people ◆n. <trad.> teacher; tutor