訓勉

huấn miễn

Hán Việt: huấn miễn

Tổng quan

Cấu tạo: (huấn) + (miễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教導勉勵。如:「導師常訓勉我們要堂堂正正地做人,規規矩矩做事!」

Eng

  • Cihui 訓勉 ùnmiǎn* v. 1. give a homily 2. exhort and encourage