訓名
huấn danh
Hán Việt: huấn danh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父親或師長所命的名字。成年後沿用。《宋史.卷一五七.選舉志三》:「凡無官宗子應舉,初生則用乳名給據,既長則用訓名。」也稱為「學名」。
Eng
- Cihui 訓名 xùnmíng n. name given by one's parents/teacher
Hán Việt: huấn danh