訓條

xùn tiáo huấn điều

Hán Việt: huấn điều · Pinyin: xùn tiáo

Tổng quan

hướng dẫn | mệnh lệnh | châm ngôn

Cấu tạo: (huấn) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng dẫn | mệnh lệnh | châm ngôn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 训诫下属、子弟遵照执行的条规或话语:“已所不欲,勿施于人”是儒家的~。

Eng

  • CC-CEDICT instruction|order|maxim
  • Cihui instruction; order; maxim