訓話
huấn thoại
Hán Việt: huấn thoại · Pinyin: xùn huà
Tổng quan
khiển trách cấp dưới lời dạy bảo; lời giáo huấn (của người bề trên)。舊時指上級對下級講教導和告誡的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui khiển trách cấp dưới lời dạy bảo; lời giáo huấn (của người bề trên)。舊時指上級對下級講教導和告誡的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長上對屬下教導、告誡的話。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上级对下级讲教导和告诫的话。
Eng
- CC-CEDICT to admonish subordinates
- Cihui to admonish subordinates
ja
- JMdict moral discourse|admonitory lecture|instructive talk|exemplum|apologue