託名
thác danh
Hán Việt: thác danh · Pinyin: tuō míng
Tổng quan
giả danh: mượn danh người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui giả danh: mượn danh người khác
- Cihui giả danh; mượn danh người khác。假藉別人的名義。 這篇古文是託名之作。 bài cổ văn này viết giả danh người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依附他人高名,以提高自己的身分。如:「他深恐同學參加不踴躍,只好託名老師主辦。」也作「托名」。 2.冒名。如:「他竟敢託名參加考試,真是大膽。」也作「托名」。 3.假冒之名。《三國演義》第三六回:「此人乃潁川徐庶,字元直,單福乃其託名耳。」
Eng
- Cihui 托名 uōmíng v.o. 1. do sth. in sb. else's name 2. assume/usurp another's name