託夢

tuō mèng thác mộng

Hán Việt: thác mộng · Pinyin: tuō mèng

Tổng quan

báo mộng

Cấu tạo: (thác) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo mộng
  • Cihui báo mộng。親友的靈魂在人的夢中出現並有所囑托(迷信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神靈鬼魂在人夢中有所囑託。《俗語考原.託夢》:「俗稱寢中亡者見形為託夢。意謂精靈有所囑託也。」也作「托夢」。

Eng

  • Cihui 托夢 uōmèng v.o. receive spirit messages in dreams