託夢

tuō mèngthác mộng

Hán Việt: thác mộng · Pinyin: tuō mèng

Tổng quan

báo mộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信谓鬼神入梦并有所嘱托。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神靈鬼魂在人夢中有所囑託。《俗語考原.託夢》:「俗稱寢中亡者見形為託夢。意謂精靈有所囑託也。」也作「托夢」。

Cấu tạo: 託 (thác) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo mộng
  • Biên soạn 托夢 uōmèng v.o. receive spirit messages in dreams

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神靈鬼魂在人夢中有所囑託。《俗語考原.託夢》:「俗稱寢中亡者見形為託夢。意謂精靈有所囑託也。」也作「托夢」。

Eng

  • Cihui 托夢 uōmèng v.o. receive spirit messages in dreams

Từ liên quan

Gần nghĩa

夢中 · 夢事 · 夢兆 · 夢堂 · 夢寐 · 夢想 · 夢景 · 夢氎