託孤

tuō gū thác cô

Hán Việt: thác cô · Pinyin: tuō gū

Tổng quan

uỷ thác: gởi gắm

Cấu tạo: (thác) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uỷ thác: gởi gắm
  • Cihui uỷ thác; gởi gắm (trước khi chết gởi gắm con cái lại cho người khác, thường chỉ vua chuá gởi con cái lại cho đại thần.)。臨終前把留下的孤兒託付給別人(多指君主把遺孤託付給大臣)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人臨終前,委託他人照料遺留的子女。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「先主病篤,託孤於丞相亮。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「招姐要把小梅寄在他家裡去分娩,只當是託孤與他。」

Eng

  • Cihui 托孤 uōgū v.o. entrust an orphan to sb.