託庇

tuō bìthác tí

Hán Việt: thác tí · Pinyin: tuō bì

Tổng quan

dựa vào ai đó để được bảo vệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓靠别人的庇护。 2.旧时客套语。谓己方的幸福靠对方的庇护。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依託著別人的庇護。《紅樓夢》第二六回:「家父倒也託庇健康。」也作「托福」、「託福」。

Cấu tạo: 託 (thác) + 庇 (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 託庇祖蔭
  • Biên soạn 托庇 uōbì* v. rely upon one's elder or an influential person for protection ◆f.e. <court.> Thanks for your protection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依託著別人的庇護。《紅樓夢》第二六回:「家父倒也託庇健康。」也作「托福」、「託福」。

Eng

  • Cihui to rely on sb for protection

Từ liên quan

Gần nghĩa

庇佑 · 庇古 · 庇護 · 庇民 · 庇祐 · 庇蔭 · 托業 · 托舉