託心

tuō xīn thác tâm

Hán Việt: thác tâm · Pinyin: tuō xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄託心意,寄情。三國魏.嵇康〈琴賦〉:「顧茲梧而興慮,思假物以託心。」 2.以真誠相待。《三國志.卷四三.蜀書.黃李呂馬王張傳.張嶷》南朝宋.裴松之.注引《益部耆舊傳》:「時車騎將軍夏侯霸謂嶷曰:『雖與足下疏闊,然託心如舊,宜明此意。』」