託情

tuō qíng thác tình

Hán Việt: thác tình · Pinyin: tuō qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以私情請求別人謀事。《老殘遊記》第四回:「今日見撫臺如此契重,正在想法聯絡聯絡以為託情謀保舉地步。」

Eng

  • Cihui 托情 uōqíng v.o. ask an influential person to help arrange sth.