託生

tuō shēng thác sanh

Hán Việt: thác sanh · Pinyin: tuō shēng

Tổng quan

thác sinh (術語)胎生之之有情宿身於母胎內也。在極樂則托生於蓮華。☸

Cấu tạo: (thác) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thác sinh (術語)胎生之之有情宿身於母胎內也。在極樂則托生於蓮華。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄生。《莊子.天地》:「託生與民並行,而不知其所之。」 2.投胎,鬼魂轉生於世。也作「托生」。

Eng

  • Cihui 托生 tuōshēng v.o. be reincarnated in a new body