託疾

tuō jí thác tật

Hán Việt: thác tật · Pinyin: tuō jí

Tổng quan

mượn cớ ốm: vin cớ bệnh

Cấu tạo: (thác) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn cớ ốm: vin cớ bệnh
  • Cihui mượn cớ ốm; vin cớ bệnh。託病。 託疾推辭 vịn cớ ốm thoái thác; vịn cớ khước từ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱病推託。如:「主管託疾請辭,實則是對休假新制的不滿。」

Eng

  • Cihui 托疾 tuōjí* v.o. <wr.> plead illness; use poor health as an excuse