託管

tuō guǎnthác quản

Hán Việt: thác quản · Pinyin: tuō guǎn

Tổng quan

quản lý ủy thác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由联合国委托一个或几个会员国在联合国监督下管理还没有获得自治权的地区。 2.委托保管。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

委託管理。如:「琉球在二次大戰後,曾交由美國託管。」

Cấu tạo: 託 (thác) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủy thác
  • Cihui uỷ trị; uỷ thác quản lý。由聯合國委託一個或幾個會員國在聯合國監督下管理還沒有獲得自治權的地區。
  • Biên soạn 托管 uōguǎn n. trusteeship ◆v. trust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委託管理。如:「琉球在二次大戰後,曾交由美國託管。」

Eng

  • Cihui trusteeship; to trust

Từ liên quan

Gần nghĩa

託管地 · 托業 · 托舉 · 托付 · 托兒 · 托葉 · 托名 · 托子