託管

tuō guǎn thác quản

Hán Việt: thác quản · Pinyin: tuō guǎn

Tổng quan

quản lý ủy thác | ủy thác

Cấu tạo: (thác) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản lý ủy thác | ủy thác
  • Cihui uỷ trị; uỷ thác quản lý。由聯合國委託一個或幾個會員國在聯合國監督下管理還沒有獲得自治權的地區。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委託管理。如:「琉球在二次大戰後,曾交由美國託管。」

Eng

  • Cihui trusteeship; to trust