託言

tuō yánthác ngôn

Hán Việt: thác ngôn · Pinyin: tuō yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.借口。 2.假称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假託言詞。《三國演義》第四回:「今日並非賤降,因欲與眾位一敘,恐董卓見疑,故託言耳。」

Cấu tạo: 託 (thác) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mượn lời
  • Biên soạn 托言 tuōyán v.o. make excuses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假託言詞。《三國演義》第四回:「今日並非賤降,因欲與眾位一敘,恐董卓見疑,故託言耳。」

Eng

  • JMdict pretext
  • JMdict excuse
  • JMdict plea
  • JMdict message (esp. oral)
  • Cihui 托言 tuōyán v.o. make excuses

ja

  • JMdict 託言(たくげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借口