託詞
thác từ
Hán Việt: thác từ · Pinyin: tuō cí
Tổng quan
viện cớ | chiêu bài | cái cớ
Nghĩa
Việt
- Cihui viện cớ | chiêu bài | cái cớ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藉口、推託的言詞。如:「他說有事,這是託詞,未必真有事。」也作「託辭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借故托词谢绝|托词不去上班; 推托之词所谓力不从心,只不过是他不肯去做的托词。
- Tân Hoa Tự Điển ①借故托词谢绝|托词不去上班。②推托之词所谓力不从心,只不过是他不肯去做的托词。
Eng
- CC-CEDICT to make an excuse|pretext|excuse
- Cihui to make an excuse; pretext; excuse