托足
thác túc
Hán Việt: thác túc
Tổng quan
ửi chân, ý nói sống nhờ ở đậu. thác túc thác túc ☆Gửi chân, ý nói sống nhờ ở đậu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ửi chân, ý nói sống nhờ ở đậu. thác túc thác túc ☆Gửi chân, ý nói sống nhờ ở đậu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立足、寄身。如:「人若寡廉鮮恥,何以託足於世?」《漢書.卷五一.賈山傳》:「為馳道之麗至於此,使其後世曾不得邪徑而託足焉。」也作「托足」。