託食

tuō shí thác thực

Hán Việt: thác thực · Pinyin: tuō shí

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n nhờ. thác thực thác thực ☆Ăn nhờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄食。指君王無實權。《韓非子.八說》:「人主不親觀聽而制斷在下。託食於國者也。」《魏書.卷一○五.天象志三》:「時劉裕謀弱晉室,……明年三月,又誅晉豫州刺史諸葛長人,其君託食而已。」

Eng

  • Cihui 托食 tuōshí a.t. eat meals at a friend's/relative's home