記名符 jì míng fú·kí danh phù Hán Việt: kí danh phù · Pinyin: jì míng fú Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.古代儿童佩用的一种迷信物。旧时恐小孩夭折﹐故寄名于神或僧道为弟子﹐并佩戴僧道所画的符箓﹐以辟邪祛祟﹐却病延年。 Cấu tạo: 記 (kí) + 名 (danh) + 符 (phù)Pinyinjì míng fúHán Việtkí danh phùCấu tạo記 + 名 + 符 · kí + danh + phù nghĩa thành phần: kí + danh + phù Từ liên quan Gần nghĩa记名的 · 名符其实 · 記名 · 记名 · 记名制 · 名符其實 · 记名投票 · 记名支票