記帳
kí trướng
Hán Việt: kí trướng · Pinyin: jì zhàng
Tổng quan
o, hình O, hình tròn, (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy) (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...; , mỗi, mỗi một
1.亦作"记账"。 2.登记账册。 3.指暂记一笔账﹐货款后付。
把金錢收支或買賣的物品價款登記於帳冊上。《儒林外史》第二回:「我如今同了幾個大本錢的人到省城去買貨,差一個記帳的人,你不如同我們去走走。」也作「記賬」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ghi sổ sách
- Biên soạn 記帳 jìzhàng* v.o. 1. keep accounts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把金錢收支或買賣的物品價款登記於帳冊上。《儒林外史》第二回:「我如今同了幾個大本錢的人到省城去買貨,差一個記帳的人,你不如同我們去走走。」也作「記賬」。
Eng
- JMdict registry
- JMdict entry
- JMdict book-keeping
- JMdict signature
- Cihui 記帳 jìzhàng* v.o. 1. keep accounts; Tā yǒu měi tiān ∼ de xíguàn. He's used to keeping daily accounts. 2. charge to an account
ja
- JMdict 記帳(きちょう)