記帳

jì zhàng kí trướng

Hán Việt: kí trướng · Pinyin: jì zhàng

Tổng quan

o, hình O, hình tròn, (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy) (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, mỗi, mỗi một

Cấu tạo: (kí) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o, hình O, hình tròn, (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy) (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt, (âm nhạc) la, người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất, một; một (như kiểu); một (nào đó), cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;, m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把金錢收支或買賣的物品價款登記於帳冊上。《儒林外史》第二回:「我如今同了幾個大本錢的人到省城去買貨,差一個記帳的人,你不如同我們去走走。」也作「記賬」。

Eng

  • Cihui 記帳 jìzhàng* v.o. 1. keep accounts | Tā yǒu měi tiān ∼ de xíguàn. He's used to keeping daily accounts. 2. charge to an account

ja

  • JMdict registry|entry|book-keeping|signature