記性
kí tính
Hán Việt: kí tính · Pinyin: jì xing
Tổng quan
trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin) trí nhớ。記憶力。 記性好。 trí nhớ tốt. 記性壞。 trí nhớ tồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin) trí nhớ。記憶力。 記性好。 trí nhớ tốt. 記性壞。 trí nhớ tồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記憶力。《紅樓夢》第三九回:「我老了,都不中用了。眼也花,耳也聾,記性也沒了。」《老殘遊記》第一二回:「我的記性真壞!我常到你們公館裡去,怎麼就不認得你了呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记忆力:~好|没~。
Eng
- CC-CEDICT memory (ability to retain information)
- Cihui memory (ability to retain information)
ja
- JMdict memory