記認

jì rèn kí nhận

Hán Việt: kí nhận · Pinyin: jì rèn

Tổng quan

phân biệt: ký hiệu/dấu hiệu

Cấu tạo: (kí) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết ra để nhìn nhận sự việc là đúng. kí nhận kí nhận ☆Viết ra để nhìn nhận sự việc là đúng. 1. phân biệt。辨認。 方 2. ký hiệu; dấu hiệu。記號,便於記住和識別的標誌。
  • Cihui phân biệt: ký hiệu/dấu hiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記得、認識。如:「事情過去那麼久了,我那能記認!」 2.標記符號。元.無名氏《昊天塔》第三折:「這骨殖都有件數,每件都有郎主朱筆記認的字跡在上。」也作「記號」。 3.用作標記的符號。《儒林外史》第一九回:「我不認得你家媳婦,你須是說出個記認。」也作「記號」。