記誦

jì sòng kí tụng

Hán Việt: kí tụng · Pinyin: jì sòng

Tổng quan

nhớ nằm lòng: thuộc lòng

Cấu tạo: (kí) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ nằm lòng; thuộc lòng。默記和背誦;熟讀。
  • Cihui nhớ nằm lòng: thuộc lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 默記所讀的書而背誦之。《宋史.卷一五五.選舉志一》:「自唐以來,所謂明經,不過帖書、墨義,觀其記誦而已,故賤其科,而不通者其罰特重。」《三國演義》第四○回:「粲博聞強記,人皆不及:嘗觀道旁碑文一過,便能記誦。」

Eng

  • Cihui 記誦 jìsòng* v. memorize and be able to recite; learn by heart

ja

  • JMdict memorizing (a poem, etc.) and reciting it|rote recitation (without understanding)