訛錯 é cuò · ngoa thác Hán Việt: ngoa thác · Pinyin: é cuò Tổng quan Cấu tạo: 訛 (ngoa) + 錯 (thác)Pinyiné cuòHán Việtngoa thácCấu tạo訛 + 錯 · ngoa + thác nghĩa thành phần: ngoa + thác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 錯誤。《福惠全書.卷一七.刑名部.賊盜上.審盜》:「有錄不明及訛錯之處,或再問明,以便隨即改正。」