訟庭
tụng đình
Hán Việt: tụng đình · Pinyin: sòng tíng
Tổng quan
1.即讼堂。
審理訟案的法庭。唐.李白〈贈從弟宣州長史昭〉詩:「訟庭垂桃李,賓館羅軒蓋。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「不是妾訟庭上胡支對,大人也卻教我平白地說甚的?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn p.w. court of law
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審理訟案的法庭。唐.李白〈贈從弟宣州長史昭〉詩:「訟庭垂桃李,賓館羅軒蓋。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「不是妾訟庭上胡支對,大人也卻教我平白地說甚的?」
Eng
- Cihui 訟庭 òngtíng p.w. court of law
other
- Nguồn khác »Hỏi ông, ông mắc tụng đình«