訟庭

sòng tíng tụng đình

Hán Việt: tụng đình · Pinyin: sòng tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tụng) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi xét việc thưa kiện. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ông, ông mắc tụng đình«. tụng đình tụng đình ☆Nơi xét việc thưa kiện. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ông, ông mắc tụng đình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審理訟案的法庭。唐.李白〈贈從弟宣州長史昭〉詩:「訟庭垂桃李,賓館羅軒蓋。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「不是妾訟庭上胡支對,大人也卻教我平白地說甚的?」

Eng

  • Cihui 訟庭 òngtíng p.w. court of law