訟棍

sòng gùn tụng côn

Hán Việt: tụng côn · Pinyin: sòng gùn

Tổng quan

tên xúi bẩy: tên cò mồi

Cấu tạo: (tụng) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên xúi bẩy; tên cò mồi (kiện tụng)。舊社會里唆使別人打官司自己從中取利的壞人。
  • Cihui tên xúi bẩy: tên cò mồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑唆訟事,從中取利的人。《儒林外史》第四○回:「沈大年又補了一張呈子,知縣大怒,說他是個刁健訟棍。」《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「更有一種教唆訟棍,心實虎狼,跡同鬼域,原無恆業,專哄平人告狀。」

Eng

  • Cihui 訟棍 ònggùn n. legal pettifogger; shyster