訥澀

nè sè nột sáp

Hán Việt: nột sáp · Pinyin: nè sè

Tổng quan

vụng về trong lời nói | lắp bắp

Cấu tạo: (nột) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụng về trong lời nói | lắp bắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不善於說話,拙於言辭。《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》:「故委任群小,誅諸宰臣,無不如意。性訥澀少言,不與朝士接。」《隋書.卷七六.文學列傳.祖君彥》:「容貌短小,言辭訥澀,有才學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"讷譅"; 谓言语迟钝﹐说话艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"讷譅"。 2.谓言语迟钝﹐说话艰难。

Eng

  • CC-CEDICT clumsy in speech|tongue tied
  • Cihui clumsy in speech; tongue tied