訪事
phóng sự
Hán Việt: phóng sự · Pinyin: fǎng shì
Tổng quan
1.探问情况。 2.见"访事人"。
探事。《儒林外史》第四六回:「現有一個姓『吉』的『吉』相公下來訪事,住在寶林寺僧官家。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探事。《儒林外史》第四六回:「現有一個姓『吉』的『吉』相公下來訪事,住在寶林寺僧官家。」
other
- Nguồn khác Ngày nay ta còn hiểu là bài báo thuật lại sự việc xảy ra