訪事

fǎng shì phóng sự

Hán Việt: phóng sự · Pinyin: fǎng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng sự phóng sự ☆Hỏi về việc xảy ra — Ngày nay ta còn hiểu là bài báo thuật lại sự việc xảy ra. phỏng sự phỏng sự ☆Xem Phóng sự. Vần Phóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探事。《儒林外史》第四六回:「現有一個姓『吉』的『吉』相公下來訪事,住在寶林寺僧官家。」