訪察

phóng sát

Hán Việt: phóng sát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

探查。《紅樓夢》第五回:「因近來風流冤孽,纏綿於此處,是以前來訪察機會,佈散相思。」

Cấu tạo: 訪 (phóng) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăm dò, điều tra
  • Biên soạn 訪察 fǎngchá v. visit and scrutinize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探查。《紅樓夢》第五回:「因近來風流冤孽,纏綿於此處,是以前來訪察機會,佈散相思。」

Eng

  • Cihui 訪察 fǎngchá v. visit and scrutinize

Từ liên quan

Gần nghĩa

察出 · 察咎 · 察問 · 察子 · 察察 · 察核 · 察照 · 察看