設使

shè shǐthiết sử

Hán Việt: thiết sử · Pinyin: shè shǐ

Tổng quan

nếu; giả dụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假如。 2.纵令﹔即使。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假設、假使。如:「設使有四科不及格,他就必須留級了。」也作「設令」、「設若」。

Cấu tạo: 設 (thiết) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả sử: nếu/giả dụ
  • Biên soạn 設使 hèshǐ conj. if; suppose; in case

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假設、假使。如:「設使有四科不及格,他就必須留級了。」也作「設令」、「設若」。

Eng

  • Cihui 設使 hèshǐ conj. if; suppose; in case

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动