設利

shè lìthiết lợi

Hán Việt: thiết lợi · Pinyin: shè lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.给予财利。 2.谋利。 3.佛教语。即舍利。

Cấu tạo: 設 (thiết) + 利 (lợi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -lợi, chỉ cho những mảnh răng, xương giống như ngọc của Phật và các bậc cao tăng
  • Nguồn khác Thiết lợi thu được sau khi hỏa táng thi thể của các vị này
  • Nguồn khác Tiết Long Tường Sĩ Khuê Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 次日沐浴、聲鐘集眾。就座、泊然而逝。荼毗日、送者均獲設利。 Hôm sau sư tắm rửa, đánh chuông họp chúng, ngồi vào tòa, lặng lẽ mà hóa
  • Nguồn khác Hôm thiêu xác, những người đưa đám đều nhặt được xá-lợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

設利羅 · 利事 · 利於 · 利人 · 利他 · 利使 · 利茲 · 利刀