設席

thiết tịch

Hán Việt: thiết tịch

Tổng quan

bày tiệc; chuẩn bị tiệc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.設置座位。 2.準備宴席。如:「他們在自家設席宴請親友。」

Cấu tạo: 設 (thiết) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thết tiệc; bày tiệc。設置座位。 2. chuẩn bị tiệc。準備宴席。
  • Cihui thết tiệc: bày tiệc/chuẩn bị tiệc
  • Biên soạn 設席 hèxí* v.o. set up a banquet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設置座位。 2.準備宴席。如:「他們在自家設席宴請親友。」

Eng

  • Cihui 設席 hèxí* v.o. set up a banquet

Từ liên quan

Gần nghĩa

席下 · 席位 · 席勒 · 席捲 · 席地 · 席子 · 席次 · 席篾